Nghiên cứu viên


PGS.TS. Đoàn Như Hải

Lý lịch khoa học

Đào tạo:

  • 1989-1993: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Đà Lạt.
  • 1997- 1999: Thạc sĩ về Khoa học Biển, tại Đại Học Aarhus, Đan Mạch. Tên luận án: “Tảo Sợi bám (Haptophyte) vùng biển Khánh Hòa”.
  • 1999 – 2002: sinh viên PhD tại Đại Học Copenhagen, Đan Mạch. Tên luận án: “Tảo Sợi bám (Haptophyte) biển Việt Nam”

Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:

Các dự án trong nước:

  • Tham gia đề tài KT03-05, Nghiên cứu nước trồi biển Nam Việt Nam.
  • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 1995-nay.
  • Tham gia chương trình Biển Đông năm 1995.
  • Tham gia đề tài Sinh học và sinh thái tảo gây hại 2004-2006.
  • Phó chủ nhiệm đề tài nhà nước KC.09.03/06_10, 2007-2010.
  • Chủ nhiệm đề tài cấp Viện KHCNVN, 2009-2010.
  • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Tiền Giang, Trà Vinh, Kiên Giang.

Các dự án quốc tế:

  • 1998 – 2008: thành viên chủ chốt của đề án HABViet, đề tài hợp tác giữa Việt Nam và IOC Science & Communication Centre on Harmful Algae, giai đoạn I, II và III, Danida tài trợ.
  • 2000 – 2007: Tham gia đề tài hợp tác Việt Nam – Philippines nghiên cứu Biển Đông.
  • 2003 – 2008: Tham gia đế tài hợp tác nghị định thư giữa Việt Nam và Đức: “nghiên cứu các quá trình và thông lượng sinh địa hóa trong vùng biển nam Việt Nam”.
  • 2002-nay: biên tập tiếng Anh cho cổng thông tin tảo gây hại Đông Nam Á, Đề án của UNESCO-IOC: http://portal.unesco.org/habsea.
  • 2006-2007: Chủ nhiệm đề tài “Đa dạng sinh vật phù du liên quan đến tình trạng rạn san hô Việt Nam” do quỹ Sida/Sarec, Thụy Điển, tài trợ.
  • 2009-2012. Tham gia chính dự án “Biến đổi khí hậu và hệ sinh thái cửa sông Việt Nam” do Danida (Đan Mạch tài trợ).

Giảng dạy:

  • Đại Học:“Sinh vật phù du và sinh vật đáy”, Khoa sư Phạm Sinh học và khoa cử Nhân sinh Học, Đại Học tây Nguyên.
  • Cao học:“Sinh Thái Biển”, Chuyên ngành cao học: Sinh thái học, Đại Học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh.
  • WEO 22, “Aquatic ecosystems functioning and changes under anthropogenic pressure”, Chuyên ngành cao học: Nước, Môi trường và Đại dương, Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội.

Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu

  • Phân loại, sinh học và sinh thái học Thực vật Phù du.
  • Phân loại và sinh học tảo Sợi Bám (Haptophyte).
  • Tảo gây hại.
  • Tảo nhỏ và siêu nhỏ, vi lưới thức ăn ở biển, ứng dụng flowcytometry.
  • Tính chất quang học của nước; phân tích ảnh chlorophyll vệ tinh.
  • Lắng đọng TVPD ở biển sâu.

Các bài báo đã công bố
Tiếng Việt (Vietnamese languages):

  1. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực vật phù du biển ven bờ tỉnh Bình Thuận năm1998-2001. Kỷ yếu hội thảo “BIỂN ĐÔNG – 2007”: 221-236.
  2. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, & M. Wiesner, 2008. Thông lượng Tảo Cầu vôi và Silíc vùng biển khơi nam Việt Nam năm 2003-2005. Kỷ yếu hội thảo “BIỂN ĐÔNG – 2007”: 353-366.
  3. Đoàn Như Hải 2007. Các loài tảo cầu vôi (Haptophyta) mới ghi nhận ở vùng biển Việt Nam. Kỷ yếu hội nghị quốc gia năm 2007 về Khoa học Sự sống – Những vấn đề nghiên cứu cơ bản trong Khoa Học sự sống, 272-275.
  4. Nguyễn N.L., Nguyễn T.M.A., Đoàn N.H. & Hồ V.T. 2006. Thực vật Phù du Đầm Nha Phu, Khánh Hòa, Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, 15: 117-135.
  5. Nguyễn T.M.A., & Đoàn N.H. 2005. Biến đổi mùa vụ tảo Silíc Chaetoceros Ehrenberg (Bacillariophyceae) trong vịnh Nha Trang năm 2003. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 4: 117-135.
  6. Đoàn N.H., Nguyễn N.L., Hồ V.T., & Nguyễn T. M.A. 2004. Thực vật Phù du ở Đầm Lăng Cô, miền Trung Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển 14: 89-98.
  7. Nguyen N.L., Nguyen T.M.A., Doan N.H., & Ho V.T. 2002. Seasonal variation in the abundance of phytoplankton in shallow waters of Cua Be river estuary, Nha Trang bay, Central Vietnam. Collection of Marine Research Works 12: 129-148.
  8. Hồ V.T., Nguyễn T. M. A., Đoàn N. H., & Nguyễn N. L. 2001. Thực vật Phù du mặt cắt Việt Nam – Philippines vào tháng 5-6 năm 2000. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 1(4): 53-60.
  9. Doan N.H., 2000. Living Coccolithoporis (Haptophyta) in coastal waters of Khanh Hoa province, central Viet Nam. Collection of Marine Research Works 10: 107-126.
  10. Doan N.H., & Ø Moestrup. 1999. The Marine Choanoflagellates (Protozoa, Choanoflagellida) in Van Phong – Ben Goi bay. Collection of Marine Research Works 10: 161-172.
  11. Nguyễn, N.L., Đoàn N.H., 1997. Phân bố thành phần loài và mật độ Thực vật Phù du biển miền Trung Việt Nam. 195-208. trong “Tuyển tập hội nghị quốc gia về Sinh học Biển, Nha Trang, Việt Nam” Đặng, NT, Nguyễn T.A., Nguyễn H.P., Lê P.T., & Võ S.T., (biên tập). 517 pp. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

Tiếng Anh (English languages):

  1. Joachim W. Dippner, Lam Nguyen-Ngoc, Hai Doan-Nhu, & Ajit Subramaniam 2011. A model for the prediction of harmful algae blooms in the Vietnamese upwelling area. Harmful Algae (In Press) ISSN 1568-9883, Doi: 10.1016/j.hal.2011.04.012.
  2. Doan-Nhu Hai, Nguyen-Ngoc Lam, Joachim W. Dippner 2010. Development of phaeocystis globosa blooms in the upwelling waters of the South Central Coast of Viet Nam. Journal of Marine Systems 83 (3-4): 253-261. DOI:10.1016/j.jmarsys.2010.04.015.
  3. Doan-Nhu H. & J. Larsen, 2010. Haptophyte Algae of Vietnamese Waters. The orders Phaeocystales, Prymnesiales, and Isochrysidales (Prymnesiophyceae). Nova Hedwigia 91(1-2):193-222. Doi.10.1127/0029-5035/2010/0091-0193.
  4. Lund-Hansen L.C., Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, & M.H. Nielsen, 2010. Optical properties of a tropical estuary during wet and dry conditions in the Nha Phu estuary, Khanh Hoa Province, south-east Vietnam. Hydrobiologia 644 (1): 207- 216. DOI – 10.1007/s10750-010-0114-1.
  5. Bombar, D., J. W. Dippner, H. N. Doan, L. N. Ngoc, I. Liskow, N. Loick-Wilde, and M. Voss (2010), Sources of new nitrogen in the Vietnamese upwelling region of the South China Sea, J. Geophys. Res., 115, C06018, doi:10.1029/2008JC005154.
  6. Grosse, J., Bombar, D., Doan, H.N., Nguyen, L.N., Voss, M, 2010. The Mekong River plume fuels nitrogen fixation and determines phytoplankton species distribution in the South China Sea during the low and high discharge season. Limnol. Oceanogr: 55(4): 1668-1680. DOI: 10.4319/lo.2010.55.4.1668.
  7. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho van The. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS II Cruise 2009. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 71-80.
  8. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho van The, Nguyen Thi Mai Anh, and Nguyen Ngoc Tuong Giang 2009. Phytoplankton from the atolls of North Danger Reef and Jacson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 81-91.
  9. Doan N.H. , M.A. Nguyen thi & T.G. Nguyen-Ngoc, 2008. Pseudo-nitzschia in south central coastal waters of Vietnam: growth and occurrence related to temperature and salinity. Proceedings of the 12th International conference on Harmful Algae, Copenhagen, Denmark, p 29-32.
  10. Loick N., J. Dippner, H. N. Doan, I. Liskow & M. Voss. 2007. Pelagic nitrogen dynamics in the Vietnamese upwelling area according to stable nitrogen and carbon isotope data. Deep Sea Research Part I: Oceanographic Research Papers, 54 (4): 596-607. doi:10.1016/j.dsr.2006.12.009.
  11. Doan N.H. & Ø. Moestrup, 2004. Raphydophytes. In. Larsen J. & L.N. Nguyen eds: Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 147-158.
  12. Doan N.H., Ø. Moestrup, & J. Larsen, 2004. Hatophytes. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 135-146.
  13. DanLing Tang, H. Kawamura, H. Doan-Nhu, & W. Takahashi 2004. Remote sensing oceanography of a harmful algal bloom (HAB) off the coast of southeastern Vietnam. Journal of Geophysical Research (Ocean). Vol 109, doi:10.1029/2003JC002045.
  14. Nguyen N.L., Doan N.H., Andersen P., Ho V.T., Skov J., Chu V.T., & Do T.B.L. 2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 159-180.
  15. Andersen P., Enevoldsen H.O., Doan N.H., & Nguyen N.L. 2004. The Vietnamsese monitoring programme for harmful algae. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam.Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 195-202.
  16. Larsen J., Nguyen N.L., Skov J., Doan N.H., & Andersen P. 2004. Description of the sampling programme and analytical methods. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 203-216.
  17. Doan-Nhu H., Nguyen-Ngoc L., Nguyen C., Ho-Van T., & Nguyen-Thi M.A. 2003. Plankton assemblages during the late bloom of Haptophyte Algae in Binh Thuan province, Southern central Vietnam, in July 2002. Collection os Marine Research Works, XIII: 105 – 118.
  18. Doan N.H. & Nguyen N.L. 2002. Studies of HABs in Vietnamese waters : -Screening of Dinoflagellate Cyst in Sediments for Historical Blooms in Cam Ranh Bay, Central Viet Nam. Pp. 137-144. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  19. Vu N.N., Phan S.H., Doan, N.H., Nguyen N.L., Chu, V.T., Nguyen T.T., and Nguyen T. M. H. 2002. Radiometric dating of sediment core samples from Camranh Bay, Vietnam. Pp. 129-136. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  20. Lund-Hansen L.C., Laima M., Mouritsen K., Nguyen N.L., and Doan N.H. 2002. Effects of Benthic diatoms, fluff layer, and sediment conditions on critical shear stress in a non-tidal coastal environment. Journal of the Marine Biological Association og the U.K. 82(6): 929-936.
  21. Doan N.H., 2002. Haptophyte algea (Haptophyta) in Vietnamese waters. Ph.D. thesis, Copenhagen 2002, 293 pp.
  22. Doan N.H. 2001. Coccolithophorids (Haptophyta ) from the cruises BIENDONG-99 and BIENDONG-2000. Proceedings of 5th IOC/WESTPAC International Scientific Symposium, Seul, South Korea.
    Nguyen, N.L., Doan N.H., 1998. Gut contents of blood cockle, Anadara granosa (L.), with emphasis on diatoms, Tra Vinh, South Viet Nam. Phuket Marine Biological Center Special Publication 18(1): 77-82.
  23. Nguyen, N.L., Doan, N.H. & Pham, T.V. 1997. Outbreak of Noctiluca scin-tillans (Mac.) Ehr. Related to Eutrophication in Vanphong-Bengoi Bay, Central Vietnam. Pages IX-29- IX- 35, in Viger G., K.S. Ong, C. McPherson, N. Millson, I. Watson and A. Tang (eds.), ASEAN Mar. Env. Management: Quality Criteria and Monitoring for Aquatic Life and Human Health Protection. Proceeding of the ASEAN-Canada Technical Conference on Marine Science (24-28 June, 1996), Penang, Malaysia. EVS Environment Consultant, North Vancouver and Dept. of Fisheries Malaysia.
  24. Nguyen, N.L. & Doan, N.H. 1996. Harmful marine phytoplankton in Vietnam waters. Pages 45-48 In Yasumoto T., Oshima Y. & Fukuyo Y. (eds.). Harmful and Toxic Algal Blooms. Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, 586 pp.

Sách chuyên khảo (Books):

  1. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm 2009. Sinh vật Phù du trong rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 259 trang. ISBN-13: 978-604-913-006-9.
  2. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2009.Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 309 trang. ISBN-13: 978-604-913-003-8
    Hồ văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2011. Tảo Hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Hà Nội, 138 trang. ISBN-13: 978-604-913-026-7

Địa chỉ:01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa

Điện thoại:0905590476

GS. TS. Nguyễn Ngọc Lâm

Quá trình đào tạo

  • 1975-1979: Cử nhân sinh học, trường Đại học KHTN, Tp. HCM
  • 1997-1999: MSc Khoa học Biển (Vi tảo biển), Trường ĐH Aarhus, Denmartk
  • 1999-2002: PhD Thực vật học (Vi tảo biển), Trường ĐH Copenhagen

Thực tập trong và ngoài nước

  • Phân loại Thực vật phu du, Tảo độchại, Trường ĐH Copenhagen, Denmark, 1995.
  • Sử dụng kính hiển vi điện tử, Trường ĐH Aarhus, Denmark, 1998.
  • Nhiên cứu nâng cao về Sinh học Thực vật Phù du, Kalmar, Thụy Điển, 1999.
  • Phân tích và xử lý hình ảnh khoa học bằng photoshop, Trường ĐH Copenhagen, 2000.
  • Sinh học và Phân loại Bào tử nghỉ tảo Hai Roi, Hobart, Tasmania /Sydney (Australia), 2002.
  • Nghiên cứu độc tố tảo. Monaco, 2007.
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. Hawaii, USA, 2009.
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. UKM, Malaysia, 2012.
  • Nghiên cứu tảo Hai roi sống đáy. Taihiti, France, 2015.
  • Thực tập khác tại Denmark (2000, 01, 05, 06, 07, 08, 09…2016), Đức (2005, 07, 11, 12, 14, 2016), Hoa Kỳ (2012, 2015, 2016), Bỉ (2016), Ý (2016), Thái Lan (2006).

Nhiệm vụ hiện nay

  • Nghiên cứu viên cao cấp, Giáo sư, phòng SVPDB, Viện Hải dương học
  • Ủy viên Hội đồng Chức danh Giáo sư Nhà nước, ngành Sinh học
  • Trưởng tiểu ban Thủy sinh vật học
  • Phó CT Hội đồng Sinh học – Nông nghiệp /NAFOSTED , 2015-2017.
  • Chủ tịch Hội đồng Khoa, Khoa KH và CN Biển
  • Chủ nhiệm đề tài NCCB, MS: 106-NN.06-2014.08
  • Ủy viên HĐ biên tập Tạp chí Sinh học, Việt Nam

Lĩnh vực nghiên cứu

  • Sinh học và Phân loại Thực vật phù du (phytoplankton) chú ý các loài tảo độc hại
  • Sinh thái học quần xã, cá thể vi tảo

Kinh nghiệm khoa học

  • Chủ nhiệm đề tài: Nghiên cứu cơ bản đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển Việt Nam: – Sinh học – phân loại vi tảo roi và áp dụng kỹ thuật phân tử trong xác định loài. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc Gia. 03/2015-03/2018 (Đang thực hiện).
  • Chủ nhiệm dự án: Biến đổi khí hậu và các hệ sinh thái vùng cửa sông Việt Nam (CLIMEEViet).Tổ chức Hỗ trợ Phát triển Quốc tế Đan Mạch (DANIDA). 04/2009-3/2012(Đã nghiệm thu).
  • Chủ nhiệm đề tài: Nghiên cứu các loài tảo có khả năng độc hại trong vùng ven bờ Trà Vinh. 04/2012-10/2014. Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Trà Vinh. Đã nghiệm thu.
  • Chủ nhiệm đề tài: Nghiên cứu cơ bản đa dạng Sinh vật phù du biển Việt Nam. 106.13.35.09. 12/2009-12/2012. Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc Gia. Đã nghiệm thu.
  • Thư ký khoa học, đề tài NCCB. Sinh vật phù du có kích thước nhỏ (nanoplankton) và siêu nhỏ (picotoplankton) và vai trò của chúng trong vi lưới thức ăn biển Nam Trung Bộ. MS. 106.13-2011.16. Đã nghiệm thu.
  • Đồng Điều phối viên (co-PI) dự án: Nghiên cứu cơ bản các loài vi tảo độc hại để đảm bảo an toàn nguồn lợi sinh vật biển Việt Nam.Chương trình Hỗ trợ Phát triển Đan Mạch (DANIDA), 1998-01/2008.
  • Tham gia chủ chốt đề tài: Đa dạng sinh vật phù du liên quan hiện trạng rạn san hô ven bờ Việt Nam. Chương trình hợp tác Việt Nam-Thụy Điển. 2005-2007.
  • Chủ nhiệm đề tài: Nghiên cứu quá trình phát sinh thuỷ triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải sản. Nhà nước, KC.09.03/06-10, Bộ Khoa học và Công nghệ Việt Nam 2007-2010.
  • Chủ nhiệm đề tài cấp Nhà nước: Tảo nở hoa và tảo độc hại. Chịu trách nhiệm nhánh phía Nam về nghiên cứu tảo độc hại KC.09.19/ 01-05

CÔNG TÁC ĐÀO TẠO
Giảng dạy

  •  Môn học Sinh thái Biển: Cao học Đại học Đà Lạt, Trường Đại học KHTN Tp. Hồ Chí Minh.
  • Môn học Tảo nở hoa độc hại: Cao học Trường Đại học Sư phạm Đà Nẵng.
  • Môn học Phương pháp Khoa học: Trường Đại học Tây nguyên

Hướng dẫn luận án

PhD Students:

  • Ho Van The, thesis title: Unamoured Benthic dinoflagellates in Vietnamese Waters, successful defence in Sept. 2009.
  • Luu Thi Thanh Nhan, thesis: Cysnobacteria in La Nga river, Binh Thuan Prov., Viet Nam, successful defence in March 2011.
  • Truong Si Hai Trinh, thesis tittle: Zooplankton community structure in Nha Phu Estuary, South Central Viet Nam, , successful defence in Sept. 2016.
  • Phan Tan Luom, thesis tittle: Biology and Taxonomy of the genus Protoperidinium in Viet Nam, successful defence in Sept. 2016.

MSc Students:

  • Luong Quang Doc (Hue University)
  • Nguyen Thuy Vy Tuyen (Hue University)
  • Nguyen Viet Quoc (National University, Ho Chi Minh City)
  • Le Thi Bich Lien (Dalat University)
  • Dang Thi Thanh Hoa (Aarhus University)
  • Christian (Bremen University)
  • Nguyen Duy Hung (Tay Nguyen University, Daklak)
  • Tran Mai Trung (Dalat University)
  • Ma Thi Thanh Ngan & Nguyen Luong Tung (National University, Ho Chi Minh City)
  • Mai Cong Thanh (Tay Nguyen University)
  • Tran Trong Tan (Dalat University).

CÔNG BỐ KHOA HỌC

Các công bố SCI và SCI-E

  1.  Hai Doan-Nhu, Lam Nguyen-Ngoc, Chi-Thoi Nguyen, 2016. ENSO and anthropogenic impacts on phytoplankton diversity in tropical coastal waters. Progress in Oceanography, 140: 1-13.
  2.  Gusev E., Hai Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc, Kapustin D.A., 2016. Two new species of the genus Mallomonas from the Cat Tien National Park (Viet Nam): Mallomonas distinguenda and Mallomonas skvortsovii. Phytotaxa 273(1): 059-064. http://dx.doi.org/10.11646/phytotaxa.273.1.6
  3. Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, 2016. Species diversity of sections conica and tabulata in the genus Protoperidinium (Dinophyceae) from tropical waters of the South China Sea. Nova Hedwigia, online: 2 August 2016, http://dx.doi.org/10.1127/nova_hedwigia/2016/0369.
  4. Phan-Tan L., L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu, 2016. Species diversity of the dinoflagellate genus Protoperidinium section Oceanica (Dinophyceae, Peridiniales) in Vietnamese waters, with description of a new species – P. larsenii sp. nov., Nordic Journal of Botany, Online: 12 Sept. 2016. DOI: 10.1111/njb.01230.
  5. Loick-Wilde N., D. Bombar, Hai Nhu Doan, Nguyen Thi Mai anh, Lam Ngoc Nguyen, M. Voss, and J.W Dippner. 2016. Submitted to Progress in Oceanography (Accepted with major revision).
  6. Gusev E., Hai Doan-Nhu, L. Nguyen-Ngoc, 2016. Silica-scaled chrysophytes from Cat Tien National Park (Dong Nai Province, Vietnam). NOVA HEDWIGIA (under review).
  7. Evgenyi Gusev, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, 2015. Mallomonas cattiensis sp. nov. (Synurales, Chrysophyceae), a new species from Viet Nam. Phytotaxa 221(2): 189-192.
  8. Liu X., W.O. Smith, Kam W. Tang, N.H. Doan, and N.L. Nguyen, 2015. Theoretical Size Controls of the Giant Phaeocystis globosa Colonies Ocean Science Journal 50(2): 283-289.
  9. Nguyen-Kim H., Yvan Bettarel, Thierry Bouvier, Corinne Bouvier, Hai Doan-Nhu,Lam Nguyen-Ngoc, Thuy Nguyen-Thanh, Huy Tran-Quang, and Justine Brune, 2015.Coral mucus is a hot spot of viral infections. Applied and Environmental Microbiology 81:5773-5783.
  10. Walker O.Smith Jrn, Xiao Liu, Kam W.Tang, Liza M. DeLiza, Nhu Hai Doan, Ngoc Lam Nguyen, Xiao dong Wang, 2014. Giantism and its role in the harmful algal blooms pecies Phaeocystis globosa. Deep Sea Research II. Deep-Sea Research II, Elsevier, 101:95–106.
  11. Trinh Si-Hai Truong, Cho Nguyen, Nguyen-Ngoc Lam, K. Thomas Jensen, 2014. Seasonal and spatial distribution of mesozooplankton in a tropical estuary, Nha Phu, South Central Viet Nam. Biologia 69(1): 80-91.
  12. Ellegaard M., T.G.Nguyen-Ngoc, T.J. Andersen, A. Michelsen, L. Nguyen-Ngoc, H. Doan-Nhu , E. Kristensen, K.Weckström, S.H.Tong- Phuoc, L.C. Lund-Hansen, 2014. Temporal changes in physical, chemical and biological sediment parameters in a tropical estuary after mangrove deforestation. Estuarine, Coastal and Shelf Science, Elsevier, 142:32-40.
  13. The V. Ho & Lam N. Nguyen, 2014. Morphology and Distribution of the three epiphytic dinoflagellate species Coolia monotis, C. tropicalis, and C. canariensis (Ostreopsidaceae, Gonyaulacales, Dinophyceae) from Vietnamese coastal waters. Ocean Science Journal, Springer 49(3):211-221.
  14. Penna A., S. Fraga, C. BattocchiI, S. Casabianca, F. Perini, S. Capellacci, A. Casabianca, P. Riobó, M.G. Giacobbe, C. Totti, S. Accroni, M. Vila, A. René, M. Scardi, K. Aligizaki, L. Nguyen-Ngoc, C. Vernesi, 2012. Genetic diversity of the genus Ostreopsis Schmidt: phylogeographical considerations and molecular methodology applications for field detection in the Mediterranean Sea. Cryptogamie & Algologie, 33(2):153-163.
  15. Dippner Joachim W., Lam Nguyen-Ngoc, Hai Doan-Nhu, & Ajit Subramaniam, 2011. A model for the prediction of harmful algae blooms in the Vietnamese upwelling area. Harmful Algae (In Press) ISSN 1568-9883, Doi: 10.1016/j.hal.2011.04.012.
  16. Doan-Nhu Hai, Nguyen-Ngoc Lam, Joachim W. Dippner, 2010. Development of Phaeocystis globosa blooms in the upwelling waters of the South Central Coast of Viet Nam. Journal of Marine Systems 83 (3-4): 253-261. DOI:10.1016/j.jmarsys.2010.04.015.
  17. Lund-Hansen L.C., Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, & M.H. Nielsen, 2010. Optical properties of a tropical estuary during wet and dry conditions in the Nha Phu estuary, Khanh Hoa Province, south-east Vietnam. Hydrobiologia 644 (1): 207- 216. DOI – 10.1007/s10750-010-0114-1.
  18. Bombar, D., J. W. Dippner, H. N. Doan, L. N. Ngoc, I. Liskow, N. Loick-Wilde, and M. Voss (2010), Sources of new nitrogen in the Vietnamese upwelling region of the South China Sea, J. Geophys. Res., 115, C06018, doi:10.1029/2008JC005154.
  19. Grosse, J., Bombar, D., Doan, H.N., Nguyen, L.N., Voss, M, 2010. The Mekong River plume fuels nitrogen fixation and determines phytoplankton species distribution in the South China Sea during the low and high discharge season. Limnol. Oceanogr: 55(4): 1668-1680. DOI: 10.4319/lo.2010.55.4.1668.
  20. Nguyen N.L., 2004. An autecological of the potentially toxic dinoflagellate-Alexandrium affine isolated from Vietnamese waters. Harmful Algae, Elsevier, 3(2):117-129.
  21. Nguyen N.L., Doan N.H., Andersen P., Ho V.T., Skov J., Chu V.T., & Do T.B.L. 2004. Occurrence of potentially toxic algae in Vietnamese coastal waters. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 159-180.
  22. Nguyen-Ngoc, L., Larsen, J., & Ton, T.P., 2004. Cyanobacteria. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 19-22 pp.
  23. Larsen, J & Nguyen-Ngoc, L., 2004. Dinophysales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds), Opera Botanica (Nordic Journal of Botany), Copenhagen, 140: 63-72 pp.
  24. Nguyen-Ngoc, L., Larsen, J., & Chu, V.T., 2004. Prorocentrales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica (Nordic JOurnal of Botany), Copenhagen, 140: 54-62 pp.
  25. Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L., 2004. Gymnodiniales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica (Nordic JOurnal of Botany), Copenhagen, 140: 117-134 pp.
  26. Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J., 2004. Gonyaulacales. In. Guide to the Identification of Potentially Toxic Microalgae in Vietnamese Waters, Larsen, J. & Nguyen-Ngoc, L. (eds). Opera Botanica, Copenhagen, 140: 73-116 pp.
  27. Andersen P., Enevoldsen H.O., Doan N.H., & Nguyen N.L. 2004. The Vietnamsese monitoring programme for harmful algae. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam.Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 195-202.
  28. Larsen J., Nguyen N.L., Skov J., Doan N.H., & Andersen P. 2004. Description of the sampling programme and analytical methods. In. Larsen J. & L.N. Nguyen (eds): Guide to identification of Potentially harmful algae in coastal waters of Viet Nam. Opera Botanica, Copenhagen, Denmark, No. 140, 203-216.
  29. Lund-Hansen L.C., Laima M., Mouritsen K., Nguyen N.L., and Doan N.H. 2002. Effects of Benthic diatoms, fluff layer, and sediment conditions on critical shear stress in a non-tidal coastal environment. Journal of the Marine Biological Association og the U.K. 82(6): 929-936.

CÔNG BỐ TẠP CHÍ QUỐC GIA

  1. Phan Tấn Lượm, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2016. Phân loại học phân chi Archaeperidinium thuộc chi Protoperidinium (Dinophyceae) ở vùng biển Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 38(1):39-52.
  2. Phan Tấn Lượm, Nguyễn Ngọc Lâm, và Đoàn NHư Hải, 2016. Bào tử nghỉ của một số loài thuộc chi Protoperidinium trong trầm tích ven bờ Phú Yên, Khánh Hòa và Ninh Thuận. Tạp chí Sinh học. Chấp nhận công bố
  3. Doan Nhu Hai, Nguyen Van Thanh, Nguyen Chi Thoi, Nguyen Ngoc Lam, 2015. Bacterial mortality caused by viral lysis in Nha Trang bay, South central Vietnam. Tap chí Sinh học, Nhà Xuất bản KH&CN, 37(2).
  4. Huynh Thi Ngoc Duyen, Nguyen Thi Mai Anh, Nguyen Chi Thoi, Tran Thi Le Van, Phan Tan Luom, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, 2015. Assessment on trophic status of Nha Trang bay using environmental and phytoplankton based indices.Tap chí Sinh học, Nhà Xuất bản KH&CN, 37(4).
  5. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Động vật Hàm tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 ở vùng biển Nam Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 2013, 13(1): 51-60.
  6. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Ngọc Lâm, 2012. Đa dang loài Động vật phù du họ Acartidae (Copepoda) trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Tạp chí Sinh học, 32(1):26-32.
  7. Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, 2011. Thực vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu từ năm 2001-2010. Tạp chí kHoa học và Công nghệ, Nhà Xuất bản KH và CN, 49 (6B) (2011) 57-64.
  8. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Chi tảo Gambierdiscus Adachi et Fukuyo 1979 ở vùng biển Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển.Phụ trương (1 – 2009), trang 199 – 213.
  9. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm, 2001. Thực vật phù du trên mặt cắt Việt Nam- Philipinnes tháng 5-6/2000. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển Việt Nam 1(4): 53-60.

CÔNG BỐ KỶ YẾU HỘI NGHỊ & KHOA HỌC QUỐC TẾ KHÁC

  1. Nguyen-Ngoc L., The Ho-Van, and J. Larsen, 2012. A Taxonomic Account of Ceratium (Dinoflagellates) in Vietnamese Waters. The Thailand Natural History Museum Journal, 6(1): 25-59.
  2. Ho-Van, T., Nguyen-Ngoc, L. & Morton, S.L., 2008. The toxic benthic dinoflagellate Prorocentrum arabianum Morton et Faust isolated from Phan Ri Bay, South Vietnam. In: Proceedings of the 12th International Conference on Harmful Algae. International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, Copenhagen. Moestrup Ø. Et al. (Eds, 256-258 pp
  3. Nguyen-Ngoc, L. & Larsen, J., 2008. On the genus Alexandrium (Dinoflagellata) in Vietnamese waters: – two new records of A. satoanum and A. tamutum. In: Proceedings, International Conference on Harmful Algae. International Society for the Study of Harmful Algae and Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, Copenhagen. Moestrup Ø. Et al., 216-218 pp.
  4. Doan N.H. & Nguyen N.L. 2002. Studies of HABs in Vietnamese waters : -Screening of Dinoflagellate Cyst in Sediments for Historical Blooms in Cam Ranh Bay, Central Viet Nam. Pp. 137-144. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  5. Vu N.N., Phan S.H., Doan, N.H., Nguyen N.L., Chu, V.T., Nguyen T.T., and Nguyen T. M. H. 2002. Radiometric dating of sediment core samples from Camranh Bay, Vietnam. Pp. 129-136. In V. Chevaporn & E.Z. Sombrito (eds): Proceedings of IAEA /RCA Regional Technical workshop on Radiometric Dating/Cyst analysis Techniques and Receptor Binding Assay for Harmful Algal Blooms management. Burphara University’s Workshops, Thailand.
  6. Nguyen, N. L. 1999. Trichodesmium erythraeum bloom, Harmful Algae News, IOC/UNESCO Newsletter No. 19, p. 13.
  7. Nguyen, N.L., Doan N.H., 1998. Gut contents of blood cockle, Anadara granosa (L.), with emphasis on diatoms, Tra Vinh, South Viet Nam. Phuket Marine Biological Center Special Publication 18(1): 77-82.
  8. Nguyen, N.L., Doan, N.H. & Pham, T.V. 1997. Outbreak of Noctiluca scin-tillans (Mac.) Ehr. Related to Eutrophication in Vanphong-Bengoi Bay, Central Vietnam. Pages IX-29- IX- 35, in Viger G., K.S. Ong, C. McPherson, N. Millson, I. Watson and A. Tang (eds.), ASEAN Mar. Env. Management: Quality Criteria and Monitoring for Aquatic Life and Human Health Protection. Proceeding of the ASEAN-Canada Technical Conference on Marine Science (24-28 June, 1996), Penang, Malaysia. EVS Environment Consultant, North Vancouver and Dept. of Fisheries Malaysia.
  9. Nguyen, N.L. & Doan, N.H. 1996. Harmful marine phytoplankton in Vietnam waters. Pages 45-48 In Yasumoto T., Oshima Y. & Fukuyo Y. (eds.). Harmful and Toxic Algal Blooms. Intergovernmental Oceanographic Commission of UNESCO, 586 pp.

BÀI BÁO CÔNG BỐ TRONG TẠP CHÍ QUỐC GIA, KỶ YẾU TRONG NƯỚC

  1. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Cho, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu và vịnh Bình Cang, Nha Trang. Trong: – Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 87-98.
  2. Mã Thị Thanh Ngân, Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Chí Thời, 2013. Chi tảo Hai roi Ceratium Schrank 1973 trong vịnh Nha Trang. Trong: – Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 141-150.
  3. Đoàn Như Hải, Nguyễn Trung Tín, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Thành phần loài và biến động mật độ tảo si-líc Pseudo-nitzschia ven biển Khánh Hòa, Việt Nam. Trong:- Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1, trang 159-168.
  4. Xiao Liu, Walker O. Smith, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, 2013. Summer hydrography, nutrient stoichiometry, and phytoplankton distributions off Southeast Viet Nam. Trong: – Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1,351-367 pp.
  5. Hồ Văn Thệ & Nguyễn Ngọc Lâm, 2013. Tảo hai roi sống đáy(Dinophyta) vùng biển đảo Phú Quốc (Kiên Giang. In: – Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế “Biển Đông 2012”, Nha Trang, 12-14/9/2012, ISBN 978-604-913-172-1 trang 407-414.
  6. Yvan Bettarel, Nguyen Kim Hanh, Pham The Thu, Thierry Bouvier, Chu Van Thuoc,Justine Brune, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy,Tran Quang Huy, Corinne Bouvier, Xavier Mari, Jean-Pascal T, 2013. The viral imprint on Vietnamese corals. In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ. of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN: 978-604-913-162-2, 67-78.
  7. Nguyen Kim Hanh, Bettarel Yvan, Bouvier Thierry, Bouvier Corinne,Doan Nhu Hai, Nguyen Thanh Thuy, Nguyen Ngoc Lam, Rochelle-Newall Emma, Tran Quang Huy, 2013. An exploratory study of virus-bacteria interactions in the mucus of 7 scleractinian corals of the Van Phong bay (Vietnam). In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ. of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN: 978-604-913-162-2, 79-87.
  8. Doan Nhu Hai, Huynh Tan Duc, Nguyen Kim Hanh, Yvan Bettarel, Nguyen Ngoc Lam, 2013. Analysis community level physiological profile of bacteria in Nhatrang Bay in dry season applying BiologTM Ecoplates. In. Proceedings of VAST-IRD Symposium on Marine Science. Publ. of Natural Science and Technology, Vietnam Academy of Science and Technology, ISBN:978-604-913-162-2, 403-410.
  9. Lữ Văn Tập, Nguyễn Ngọc Lâm, Hồ Văn Thệ, 2011. Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ mặn lên sinh trưởng của loài tảo Hai roi sống đáy Coolia canariensis. Kỷ yếu Hội nghị KH và CN biển toàn quốc lần thứ V, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam,trang 253-260.
  10. Lê Thị Thu Nga, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Thierry Bouvier, Yvan Bettarel, Nguyễn Ngọc Lâm, 2011. Phân tích biến động mùa của vi khuẩn phù du thủy vực Nha Phu, Bình Cang và Nha Trang bằng máy đo dòng tế bào. Kỷ yếu Hội nghị KH và CN biển toàn quốc lần thứ V, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam,trang 269-280.
  11. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2011. Dẫn liệu về tải Hai roi sống đáy ở vùng biển quần đảo Trường Sa. Kỷ yếu Hội nghị KH và CN biển toàn quốc lần thứ V, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam,trang 178-186.
  12. Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Lâm, Hồ Văn Thệ, Đoàn Như Hải, 2011. Biến động Thực vật phù du tại mặt cắt Nha Phu – Bình Cang, Khánh Hòa các năm 2009-2010. Kỷ yếu Hội nghị KH và CN biển toàn quốc lần thứ V, Nhà Xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam, trang 232-237.
  13. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho van The. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS II Cruise 2009. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 71-80.
  14. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho van The, Nguyen Thi Mai Anh, and Nguyen Ngoc Tuong Giang 2009. Phytoplankton from the atolls of North Danger Reef and Jacson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the Results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV): 81-91.
  15. Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Bổ sung chi tảo Bysmatrum Faust et Steidinger 1998 (Dinophyta) cho khu hệ tảo Hai roi (Dinophyta) ở Việt Nam. Hội nghị toàn quốc về sinh học Biển và phát triển bền vững, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, trang 98 – 103.
  16. Bùi Hồng Long, Nguyễn Ngọc Lâm, Polhmann T., Voss M., Wiesner M., 2008. Một số kết quả nghiên cứu về nước trồi Nam trung bộ của đề tài hợp tácgiữa Việt Nam và CHLB Đức theo Nghị định thư, giai đoan 2003-2006. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam, Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. Trang 3-14.
  17. Lưu Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Chi Microcystis (Cyanobacteria) ở hồ Trị An. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, Trang 523-528.
  18. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực vật phù du biển Bình Thuận năm 1998-2001. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội, Trang 221-236.
  19. Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2008. Nghiên cứu hiện tượng nước trồi và các quá trình có liên quan trong khu vựic thềm lục địa Nam Việt Nam: – Thành phần loài và mật độ tế bào thực vật phù du. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. Trang 389-406.
  20. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The, 2008. Phytoplankton of South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise. Proceedings, of the Conerence on the Results of the Philippines-Vietnam Join Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV). A.C. Alcala (Ed.) Oceanfriends Foundation, Inc. Silliman University Press. 71-80 p.
  21. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm, Wiesner M., 2008. Thông lượng tảo Cầu vôi và tảo Silíc trong vùng biển khơi Nam Việt Nam năm 2003-2005. In: Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. ISSN 1859-2430. Trang 353-366.
  22. Ho Van The and Nguyen Ngoc Lam, 2008. Composition and density of benthic dinoflagellates from North Danger Reef and Jackson atool, Spratly islands. Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV). A.C. Alcala (Ed.) Oceanfriends Foundation, Inc. Silliman University Press. 65-70 p.
  23. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Các đặc trưng sinh khối tế bào thực vật phù du vùng nước trồi Nam trung bộ. Proceedings of National Conference ‘Bien Dong-2007’, Sept. 12-14, 2007. Viện Khoa học và Công nghệ VIệt Nam. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, Hà Nội. Trang 459-470
  24. Đoàn Như Hải, & Nguyễn Ngọc Lâm, 2008. Thực vật phù du biển ven bờ tỉnh Bình Thuận năm1998-2001. Kỷ yếu hội thảo “BIỂN ĐÔNG – 2007”: 221-236.
  25. Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm & M. Wiesner, 2008. Thông lượng Tảo Cầu vôi và Silíc vùng biển khơi nam Việt Nam năm 2003-2005. Kỷ yếu hội thảo “BIỂN ĐÔNG – 2007”: 353-366.
  26. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm, 2007. Tảo Hai roi sống đáy ở Vịnh Gành Ráng, Quy Nhơn. Trong: Những vấn đề nghgiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống. Báo cáo khoa học Hội nghị toàn quốc 2007, nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, Trường Đại học Quy Nhơn, 10/08/2007. Nhà xuất bản Khoa học và Kĩ Thuật, Hà Nội. Trang 381-384
  27. Hồ V.T., Nguyễn T. M. A., Đoàn N. H., & Nguyễn N. L. 2001. Thực vật Phù du mặt cắt Việt Nam – Philippines vào tháng 5-6 năm 2000. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển, 1(4): 53-60.
  28. Nguyễn, N.L., Đoàn N.H., 1997. Phân bố thành phần loài và mật độ Thực vật Phù du biển miền Trung Việt Nam. 195-208. trong “Tuyển tập hội nghị quốc gia về Sinh học Biển, Nha Trang, Việt Nam” Đặng, NT, Nguyễn T.A., Nguyễn H.P., Lê P.T., & Võ S.T., (biên tập). 517 pp. NXB Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội.

SÁCH CHUYÊN KHẢO (MONOGRAPHS):

  1. Đoàn Như Hải và Nguyễn Ngọc Lâm, 2009. Sinh vật Phù du trong rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 259 trang. ISBN-13: 978-604-913-006-9
  2. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2009.Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, 309 trang. ISBN-13: 978-604-913-003-8
  3. Hồ văn Thệ, Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải, 2011. Tảo Hai roi sống đáy trong vùng biển Việt Nam. Viện Khoa Học và Công Nghệ Việt Nam, NXB Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Hà Nội, 138 trang. ISBN-13: 978-604-913-026-7.
  4. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, Jacob Larsen, Nguyen Chi Thoi, 2014. Diatom genus Chaetoceros Ehrenberg 1844 in Vietnamese waters. Nova Hedwigia Beiheif 143: 159-222
  5. Voss M., Deniz Bombar, Joachim W Dippner, Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Natalie Loick-Wilde, 2014. The Mekong River Influence on the Nutrient Chemistry and Matter Cycling in the Vietnamese Coastal Zone. Cambridge University Press. ISBN 9781107022577.296-320 PP.

CÁC HOẠT ĐỘNG ĐÃ ĐIỀU PHỐI KHÁC

  • Đồng tổ chức /Tổ chức các khóa tập huấn ngắn hạn về HABs trong nước.
  • Đồng chủ tịch tiểu ban HABs trong Hội thảo lần thứ 5, IOC-WESTPAC tại Korean-chair in HABs session of IOC/WESTPAC workshop in Korea.
  • Chủ tịch tiểu ban tảo học trong Hội nghị Nuôi trồng Thế giới tổ chức ở Hà Nội, 8/2007.
  • Đồng tổ chức /thành viên ban thư ký Hội nghị quốc gia về khoa học biển tổ chức ở Nha Trang, 9/2007.
  • Đại diện quốc gia nghiên cứu về HABs cho tổ chức IPHAB-IOC-UNESCO
  • Đồng tổ chức hội thảo khu vực về HABs và hợp tác giữa các cá nhân /tổ chức trong GEOHAB tại Nha Trang, 2/2008

Địa chỉ:01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam

Email:ngoclam-ion@planktonviet.org.vn

:habviet.nnl@gmail.com

Điện thoại:(+84) 258 3590476

TS. Trương Sĩ Hải Trình

Lý lịch khoa học

  • Đào tạo:
    • 2000 – 2004: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Khoa Học, Đại Học Huế
    • 2010 – 2016: Sinh viên PhD tại Học viện Khoa học và Công Nghệ, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ. Tên đề tài: “Cấu trúc quần xã động vật phù du trong Vịnh Bình Cang – Nha Trang và sự vận chuyển đồng vị cacbon và nitơ từ thực vật phù du sang động vật phù du.”
  • Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
    • Các dự án trong nước:
      • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 2004-nay
      • Tham gia đề tài Sinh học và sinh thái tảo gây hại 2004-2006
      • Tham gia đề tài nhà nước KC.09.03/06_10, 2007-2010
      • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, Bà Rịa Vũng Tàu, Tiền Giang, Trà Vinh, Kiên Giang
    • Các dự án quốc tế:
      • 2004 – 2008: thành viên của đề án HABViet, đề tài hợp tác giữa Việt Nam và IOC Science & Communication Centre on Harmful Algae, giai đoạn II và III, Danida tài trợ
      • 2004 – 2007: Tham gia đề tài hợp tác Việt Nam – Philippines nghiên cứu Biển Đông
      • 2004 – 2008: Tham gia đế tài hợp tác nghị định thư giữa Việt Nam và Đức: “nghiên cứu các quá trình và thông lượng sinh địa hóa trong vùng biển nam Việt Nam”
      • 2006-2007: Tham gia đề tài “Đa dạng sinh vật phù du liên quan đến tình trạng rạn san hô Việt Nam” do quỹ Sida/Sarec, Thụy Điển, tài trợ.
      • 2009-2012. Tham gia chính dự án “Biến đổi khí hậu và hệ sinh thái cửa sông Việt Nam” do Danida (Đan Mạch tài trợ).

Lãnh vực quan tâm nghiên cứu

  •  Phân loại học động vật phù du biển
  • Đa dạng sinh học quần xã động vật phù du biển
  •  Vi lưới thức ăn trong quần xã sinh vật du biển

Các bài báo đã công bố

  1. Nguyen Cho & Truong Si Hai Trinh, 2006. Zooplankton abundance and species diversity in Qui Nhon coastal waters, South central Vietnam in June 2004. Coastal Marine Science 30(1): 328-335, 2006.
  2. Nguyen Cho & Truong Si Hai Trinh, 2007. Zooplankton in upwelling waters in south central Vietnam. Proceeding Of National Conference “Bien Dong – 2007”, Sept. 12 – 14, 2007, Nha Trang: 249-260.
  3. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, 2008. Động vật phù du vùng Jackson Atoll và cụm đảo Song Tử, quần đảo Trường Sa. “Kết quả chuyến khảo sát phối hợp giữa Việt Nam và Philippin, tháng 4/2007. (JOMSRE IV)”. Kỷ yếu Hội nghị tổng kết các chuyến khảo sát nghiên cứu khoa học biển phối hợp Việt Nam – Philippin trên biển Đông, Nhà xuất bản Khoa học tự nhiên và công nghệ, Hà Nội. Trang 197 – 212
  4. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009. Động vật phù du vùng rạn san hô ở Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 65-75.
  5. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009. Nguồn giống động vật không xương sống vùng biển ven bờ các đảo Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 93-100.
  6. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009. Atlas Sinh vật phù du trong vùng rạn san hô: – Động vật phù du vùng ven bờ Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Cau và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 176-233.
  7. Nguyễn Cho & Trương Sĩ Hải Trình, 2009. Động vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 221-232. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  8. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Cho. 2011. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu, vịnh Bình Cang, Khánh Hòa. Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc lần thứ 5 4:239-245
  9. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Thị Thanh Thủy 2011. Thành phần, mật độ và sự phân bố của Động vật phù du vùng đầm Thị Nại, tỉnh Bình Định. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học & Công nghệ biển toàn quốc lần thứ V. Quyễn 4, trang 246-252 Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ
  10. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Cho, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyễn Ngọc Lâm, 2012. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu và vịnh Bình Cang – Nha Trang. Kỷ yếu hội nghị quốc tế biển đông, Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. Tập 1, trang 87-98.
  11. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Ngọc Lâm. 2012. Đa dạng loài động vật phù biển Việt Nam – họ Acartidae (Copepoda). Tạp chí Sinh học 34 (3): 294 – 304.
  12. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh. 2013. Động vật hàm tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 ở vùng biển Nam Việt Nam. Tạp chí Khoa học và Công nghệ biển. Tập 13 (1), trang 51 – 60.
  13. Trinh Si-Hai Truong, Cho Nguyen, Nguyen-Ngoc Lam, K. Thomas Jensen. 2014. Seasonal and spatial distribution of mesozooplankton in a tropical estuary, Nha Phu, South Central Viet Nam. Biologia 69 (1): 80-91.
  14. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu, 2006 – 2010. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 56-71
  15. Trương Sĩ Hải Trình. 2015. Lần đầu ghi nhận loài chân đều khổng lồ Bathynomus kensleyi Lowry & Dempsey, 2006 (Crustacea, Isopoda) tại vùng biển Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 80-83
    Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc môi trường biển Nha Trang, 2000 – 2011. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (2): 88-105

Địa chỉ:01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa

Điện thoại:0905310782

TS. Phan Tấn Lượm

Lý lịch khoa học
Đào tạo:

  • Từ năm: 2000-2004- Cử nhân sư phạm sinh học, Đại học Sư Phạm Huế
  • Từ năm: 2006-2009: Thạc sĩ, Thực vật học, Đại học Vinh
  • Từ năm: 2012-2016: Nghiên cứu sinh tại Viện Hải Dương Học, Học Viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
  • Từ năm 2017- nay: Nghiên cứu viên sau tiến sĩ, Viện Hải Dương Học, Học Viện Khoa học và Công nghệ, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

Kinh nghiệm, và Lãnh vực quan tâm nghiên cứu:

  • Sinh học và phân loại tảo hai roi, chú trọng đến chi tảo Protoperidinium
  • Sinh học và phân hoại tảo hai roi có khả năng gây hại sống đáy, sống bám
  • Phân tích số liệu biến động đa dạng và cấu trúc quần xã sinh vật phù du

Chủ nhiệm các đề tài:

  1. Chi tảo hai roi phù du Protoperidinium Bergh 1881 trong vùng biển Việt Nam (2011-2016) – Luận án Tiến sĩ.

Tham gia các đề tài, dự án, chương trình:

  1. Nghiên cứu cơ bản đa dạng sinh học Sinh vật phù du biển Việt Nam: – Sinh học – phân loại vi tảo roi và ứng dụng kỹ thuật phân tử trong xác định loài (NAFOSTED 2015-2017).
  2. Khảo sát sinh học-môi trường vịnh Kampong Som và ven bờ Sihanoukville, Campuchia (Công ty VITAMAR 2014-2015)
  3. Điều tra khảo sát, đánh giá hiện trạng tài nguyên sinh vật, môi trường tự nhiên các HST ven đảo Thổ Chu phục vụ lượng giá kinh tế các HST ven đảo (Đề tài nhánh của Đề tài Nhà nước, MS KC 09-08/11-15).
  4. Sinh vật phù du có kích thước nhỏ (nanoplankton) và siêu nhỏ (picoplankton) và vai trò của chúng trong vi lưới thức ăn biển Nam Trung Bộ (NAFOSTED 2012-2015).
  5. Xác định thành phần loài và mùa vụ xuất hiện của các loài tảo có khả năng sản sinh độc tố, liên quan đến hiện trạng môi trường ven biển Trà Vinh (2012-2014).
  6. Phát triển nghề nuôi tôm hùm bông Panulirus ornatus Fabricius, 1798 ở Indonesia, Việt Nam, Australia (ACIAR) (2010-2013).
  7. Nghiên cứu cơ bản về đa dạng sinh học sinh vật phù du ở Việt Nam (NAFOSTED 2009-2011)
  8. Giám sát môi trường biển phía nam (2009-nay).

Các bài báo đã công bố trong Tạp chí Quốc gia:

  1. Nguyen Thi Kieu, Phan Tan Luom, Nguyen Tam Vinh, Nguyen Ngoc Lam, Josepth P. Montoya, Doan Nhu Hai, 2017. Biodiversity of Tintinnids (Tintinnida) in Khanh Hoa – Binh Thuan waters. Tap chi Sinh hoc, 39(4): 421-433. DOI: 10.15625/0866-7160/v39n4.11033.
  2. Phan Tan Luom, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Cysts of the genus Protoperidinium species in sediments from coastal waters of Phu Yen, Khanh Hoa and Ninh Thuan provinces, South central Viet Nam. Tap Chi Sinh Hoc 39 (1): 32-39. DOI: 10.15625/0866-7160/v39n1.8403
  3. Phan Tan Luom, Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, 2016. Taxonomy of dinoflagellates, the genus Protoperidium (Archaeperidinium), in coastal waters of Vietnam. Tap Chi Sinh Hoc 38(1):33-38. [in Vietnamese with English abstract] DOI: 10.15625/0866-7160/v38n1.7596
  4. Nguyễn Lương Tùng, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Trần Thị Lê Vân, Phan Tấn Lượm (2016). Cấu trúc quần xã thực vật phù du vùng biển ven bờ Bến Tre. Tạp chí Khoa học Đại học Sài Gòn 11(36): 44-54.
  5. Nguyễn Chí Thời, Đoàn Như Hải, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ, Trần Thị Lê Vân, Phan Tấn Lượm, Nguyễn Ngọc Lâm (2015). Ảnh hưởng của thủy triều đến cấu trúc quần xã TVPD tại trạm quan trắc môi trường vịnh Nha Trang, Khánh Hòa. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21(2): 188-200.
  6. Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Trần Thị Lê Vân, Hồ Văn Thệ, Phan Tấn Lượm, Đoàn Như Hải, Nguyễn Ngọc Lâm (2014). Biến động thành phần loài và sinh vật lượng thực vật phù du trong vịnh Vân Phong (tỉnh Khánh Hòa), nam trung bộ Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu biển 20: 105-121.
  7. Trần Trọng Tấn, Nguyễn Lương Tùng, Phan Tấn Lượm, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Trần Thị Lê Vân (2013). Vi tảo có khả năng gây hại trong vùng biển ven bờ tỉnh Phú Yên. Tuyển tập Nghiên cứu biển 19: 225-232.

Các bài báo đã công bố trong Tạp chí Quốc tế:

  1. Phan-Tan L., L. Nguyen -Ngoc, W.O. Smith, H. Doan-Nhu, (2018). A new dinoflagellate species, Protoperidinium smithii H. Doan-Nhu, L. Phan-Tan et L. Nguyen-Ngoc sp. nov., and an emended description of Protoperidinium defectum (Balech 1965) Balech 1974 from the Ross Sea, Antarctica.DOI: 10.1007/s00300-018-2262-0
  2. Phan‐Tan, L., Nguyen‐Ngoc, L., Doan‐Nhu, H., Raine, R., & Larsen, J. (2017). Species diversity of Protoperidinium sect. Oceanica (Dinophyceae, Peridiniales) in Vietnamese waters, with description of the new species P. larsenii sp. nov. Nordic Journal of Botany, 35(2), 129-146. Doi: 10.1111/njb.01230
  3. Phan-Tan L., Nguyen-Ngoc L., Doan-Nhu. 2016. Species diversity of sections conica and tabulata in the genus Protoperidinium (Dinophyceae) from tropical waters of the South China Sea. Nova Hedwigia. DOI: http://dx.doi.org/10.1127/nova_hedwigia/2016/0369.

ThS. Nguyễn Thị Mai Anh

Lý lịch khoa học
Đào tạo:

  • Từ năm 1982-1986: Cử nhân khoa học, chuyên nghành sinh học tại trường Đại học Đà Lạt
  • Từ năm 1987 : Làm tại viện Hải Dương Học – Nha Trang
  • Từ năm 2001 – 2003: Học thạc sĩ tại trường Đại học Huế, chuyên nghành Sinh Thái.

Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:

  • Tham gia phân tích mẫu dự án Việt Nam – Đức
  • Tham gia phân tích mẫu dự án Việt Nam – Philipinee
  • Tham gia phân tích mẫu dự án Habviet
  • Tham gia phân tích mẫu dự án biến đổi khí hậu Việt Nam – Đan Mạch và các dự án đề tài khác

Lãnh vực quan tâm nghiên cứu

  • Nghiên cứu phân loại thực vật phù du
  • Nuôi thử nghiệm một số loài tảo phù du trong phòng thí nghiệm

Các bài báo đã công bố
Tiếng Việt (Vietnamese languages):

  1. Nguyễn Ngọc Lâm, Nguyễn Thị Mai Anh, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, 2006. Thực vật phù du đầm Nha Phu, Khánh Hòa Việt Nam. Tuyển tập Nghiên cứu Biển, tập XV: 117-135.
  2. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, 2010. Đặc điểm hình thái và sinh trưởng của loài tảo hai roi Gambierdiscus pacificus Chinain et Faust 1999. Tạp chí sinh học, tập 32 (3): 36-43.
  3. Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh, 2010. Đặc điểm hình thái và sinh trưởng của loài tảo hai roi Gambierdiscus pacificus Chinain et Faust 1999. Tạp chí sinh học, tập 32 (3): 36-43.
  4. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Hồ Văn Thệ, Nguyễn Thị Mai Anh và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Đặc trưng phân bố các loài tảo có khả năng độc hại ở đầm Nha Phu, Khánh Hòa. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 164-171. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.
  5. Nguyễn Ngọc Lâm, Đoàn Như Hải, Nguyễn Chí Thời, Nguyễn Thị Mai Anh, Hồ Văn Thệ và Nguyễn Ngọc Tường Giang, 2009. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: – Thực vật phù du. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm và Đoàn Như Hải (chủ biên), trang 198-221. Nhà xuất bản Khoa học Tự nhiên và Công nghệ.

Tiếng Anh (English languages):

  1. Nguyen Ngoc Lam, Doan Nhu Hai, Ho Van The, Nguyen Thi Mai Anh and Nguyen Ngoc Tuong Giang, 2008. Phytoplankton from the atolls of North Deanger Reef and Jackson, the Spratlys. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 81-92. Silliman University Press.
  2. Doan Nhu Hai, Nguyen Ngoc Lam, Nguyen Thi Mai Anh, and Ho Van The, 2008. Phytoplankton of the South China Sea collected during JOMSRE-SCS III cruise. Proceedings of the Conference on the results of the Philippines-Vietnam Joint Oceanographic and Marine Scientific Research Expedition in the South China Sea (JOMSRE-SCS I to IV), pp. 71-80. Silliman University Press.

ThS. Trần Thị Minh Huệ

Đào tạo

  • 1996 – 2000: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Hoá học tại Đại Học Quốc gia Hà Nội
  • 2010 – 2012: Thạc sĩ Khoa học Môi trường, tại Trường Đại Học Huế.

Lĩnh vực quan tâm nghiên cứu

  • Phân tích các yếu tố liên quan tới hóa môi trường.
  • Môi trường biển và những ảnh hưởng của ô nhiễm môi trường đến các hệ sinh thái biển
  • Nghiên cứu một số yếu tố môi trường và Sinh thái học thực vật phù du

Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu

  • 2001-2002 tham gia đề tài KC.09.07 với nội dung khảo sát môi trường tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2001-2002 tham gia đề tài hợp tác giữa Viện Hải dương học và IFREMER – CH Pháp – (GAMBAS) “Môi trường bền vững cho nghề nuôi tôm ở đồng bằng sông Cửu Long”.
  • 2003 tham gia đề tài KC.09.07 với nội dung “Xác định Giới  hạn sinh thái của kẽm đối với một số sinh vật đại diện trong biển Việt nam”.
  • 2004 – 2005, tham gia dự án về nghiên cứu tương tác sông – biển, vùng nước trồi và các quá trình sinh địa hóa vùng biển Nam Việt Nam (hợp tác giữa Việt Nam và Đức)
  • “Nghiên cứu ứng dụng sức tải môi trường vào quy hoạch và quản lý nuôi trồng thủy sản bền vững, trường hợp nghiên cứu tại đầm Nại, Ninh Thuận” – Thuộc Hợp phần SUMA- qũy DANIDA.
  • 2006, tham gia đề tài: Ứng dụng quản lý tổng hợp đới bờ tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
  • 2007-2008, tham gia đề tài cấp nhà nước KC 09.03/06-10: “Nghiên cứu quá trình phát sinh thuỷ triều đỏ và sinh thái phát triển của các loài tảo độc hại ở một số vùng ven bờ đặc trưng và ảnh hưởng của chúng tới nguồn lợi hải sản”.
  • 2009-2010, tham gia dự án CLIMEEViet về biến đổi khí hậu.
  • 3/2015 – 3/2018, tham gia đề tài NAFOSTED “Sai khác kiểu gen và mối tương quan tích luỹ kim loại nặng và biểu hiện gen metallothioneins, phytochelatins trong mô của các quần thể cỏ Lá Dừa – Enhalus acoroides (Hydrocharitaceae)”

Xuất bản – Tạp chí/sách (Publishcations)

Tiếng Việt (Vietnamese languages)

  1. Lê Lan Hương, Lê Hoài Hương, Trần Thị Minh Huệ, Phạm Thị Miền. Thử nghiệm hoạt tính sinh học tách chiết từ vi sinh vật biển trên vi khuẩn gây bệnh Vibrio parahaemolyticứusvà Vibrio alginolyticus. Nghiên cứu cơ bản định hướng công nghệ sinh học, Hội nghị toàn quốc 2007. Nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, Quy Nhơn, 2007.
  2. Trần Thị Minh Huệ. Sự phân bố oxy hoà tan, chlorophyll-a và vật chất lơ lửng vùng ven bờ Ninh Thuận – Bình Thuận. Hội nghị Khoa học và Công nghệ biển toàn quốc lần thứ V, Hà Nội, 2011.
  3. Phan Minh Thụ, Nguyễn Hữu Huân, Lê Trần Dũng, Lê Trọng Dũng, Võ Hải Thi, Lê Hoài Hương, Hoàng Trung Du và Trần Thị Minh Huệ. Chỉ số đồng hoá của thực vật nổi ở Cửa Bé (Nha Trang), 2012. Tuyển tập nghiên cứu biển: 1859-2120, 2012.
  4. Phạm Xuân Kỳ, Đào Việt Hà, Lê Trọng Dũng và Trần Thị Minh Huệ. Thay đổi hàm lượng Lipit và tỷ lệ axít béo trong cơ, gan và trứng của cá chẽm lates calcarifer (Bloch, 1790) theo giai đoạn thành thục. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển: 1859-3097, 2012.
  5. Trần Thị Minh Huệ, Lê Trọng Dũng. Hoá chất bảo vệ thực vật Clo hữu cơ trong nước và trầm tích tại trạm quan trắc môi trường biển Nha Trang trong 10 năm gần đây (2005-2014). Tuyển tập nghiên cứu biển: 1859-2120, 2015.
  6. Phan Minh Thụ, Nguyễn Hữu Huân, Nguyễn Trịnh Đức Hiệu, Nguyễn Minh Hiếu, Nguyễn Kim Hạnh, Hoàng Trung Du, Lê Trần Dũng, Phạm Thị Miền, Lê Trọng Dũng, Võ Hải Thi, Trần Thị Minh Huệ và Nguyễn Hữu Hải. Đặc điểm phân rã sinh học chất hữu cơ ở các vực nước ven bờ thành phố Nha Trang. Tuyển tập nghiên cứu biển, 2016, tập 22: 73-82.

Địa chỉ:01 Cầu Đá, Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam

Email:minhhuehdg@yahoo.com

ThS. Trần Thị Lê Vân

Lý lịch khoa học
Đào tạo:

  • Từ năm 1999-2003: Cử nhân khoa học, chuyên nghành sinh học tại Đại Học Đà Lạt.
  • Từ năm 2005- 2007 : Thạc sĩ về Sinh thái học, tại Trường ĐH Khoa học Huế. Tên luận án: “ Nghiên cứu đặc điểm phân bố và mật độ cá bột ở các rạn san hô Cù lao Chàm và Côn Đảo”.

Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:

  • Tham gia nghiên cứu trong dự án Habviệt.
  • Tham gia nghiên cứu trong dự án Việt Đức.
  • Tham gia nghiên cứu trong dự án SARREC.
  • Tham gia đề tài nhà nước KC.09.03/06_10.
  • Tham gia các đề tài hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Khánh Hòa,,..

Lãnh vực quan tâm nghiên cứu

  • Nghiên cứu về tính đa dạng, biến động về mật độ và phân bố của trứng cá-cá bột.

Các bài báo đã công bố

Tiếng Việt (Vietnamese languages):

  1. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2005. Biến động mật độ trứng cá của loài cá cơm sọc xanh Stolephorus zoollingeri (Bleeker, 1849) ở vùng biển Vịnh Nha Trang-Khánh Hòa. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Phụ trương, trang 129-138.
  2. Trần Thị Hồng Hoa, Nguyễn Hữu Phụng, Trần Thị Lê Vân và Võ Văn Quang, 2006. Đa dạng loài về Bộ cá nóc (Tetraodontiformes) ở Việt Nam. Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Tập 6. Số 2, trang 60-69.
  3. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2007. Phân bố trứng cá loài cá cơm sọc xanh (Encrasicholina punctifer Fowler, 1938) ở vùng biển từ Khánh Hòa đến Bà Rịa Vũng Tàu. Báo cáo khoa học Hội nghị khoa học quốc gia “Biển Đông- 2007”. Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ. ISSN: 1859-2430, trang 425-432.
  4. Nguyễn Hữu Phụng, Trần Thị Hồng Hoa, Trần Thị Lê Vân, Đào Tấn Hổ, Phạm Thị Dự, Cao Văn Nguyện, 2008. Thành phần loài hải sản độc hại có thể gây chết người ở vùng biển Nam Trung Bộ (Việt Nam). Tạp chí khoa học và công nghệ biển. Số 8 (2) , trang 76-84.
  5. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2009. Sơ bộ nghiên cứu trứng cá và cá bột vùng biển vịnh Đà Nẵng và bán đảo Sơn trà. Tuyển tập nghiên cứu biển. ISSN: 1859-2120. Tập XVI, trang 178-190.
  6. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2010. Đặc trưng hình thái và ảnh hưởng nhiệt độ lên phát triển phôi của trứng loài cá cơm sọc xanh (Encrasicholina punctifer). Tuyển tập nghiên cứu biển. ISSN: 1859-2120. Tập XVII, trang 99-107.

Sách chuyên khảo:

  1. Võ Văn Quang và Trần Thị Lê Vân, 2010. Ảnh hưởng của hiện tượng tảo nở hoa đối với các quần xã sinh vật biển Bình Thuận: – Trứng cá-cá bột vùng ven biển Bình Thuận. Trong: Tảo độc hại trong vùng biển ven bờ Việt Nam. Nguyễn Ngọc Lâm & Đoàn Như Hải (eds), ISBN- 13: 978-604-913-003-8. Nhà xuất bản KHTN & CN, 237-252.
  2. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2010. Atlas Sinh vật phù du trong vùng rạn san hô: – Trứng cá-cá bột trong vùng rạn Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 234-257.
  3. Võ Văn Quang, Trần Thị Lê Vân và Nguyễn Hữu Phụng, 2010. Biến động thành phần và mật độ Trứng cá-cá bột ở rạn san hô vùng biển Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Trong: Sinh vật phù du vùng rạn san hô Việt Nam: Cù Lao Chàm, Cù Lao Câu và Côn Đảo. Đoàn Như Hải & Nguyễn Ngọc Lâm (eds), ISBN-13: 978-604-913-006-9. Nhà xuất bản KHTN & CN, 76-93.

CN. Nguyễn Tâm Vinh

Lý lịch khoa học

Đào tạo:

  • 2007 – 2011: Cử nhân khoa học, chuyên nghành Sinh học tại Đại Học Đà Lạt.
  • 2016 – 2018: Sinh viên cao học tại Đại Học Khoa học và Công Nghệ Hà Nội (USTH)

Kinh nghiệm, và các dự án tham gia nghiên cứu:
Các dự án trong nước:

  • Tham gia đề tài kiểm soát môi trường Nam Việt Nam, 2014-nay.
  • Tham gia các đề tài cấp trung tâm, cấp viện, và hợp đồng trong vùng biển: Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận.

Các dự án quốc tế:
Lãnh vực quan tâm nghiên cứu

  • Phân loại học động vật phù du biển
  • Đa dạng sinh học quần xã động vật phù du biển
  • Vi lưới thức ăn trong quần xã sinh vật du biển

Các bài báo đã công bố

  1. Nguyen Thi Kieu, Phan Tan Luom, Nguyen Tam Vinh, Nguyen Ngoc Lam, Josepth P. Montoya, Doan Nhu Hai, 2017. Biodiversity of Tintinnids (Tintinnida) in Khanh Hoa – Binh Thuan waters. Tap chi Sinh hoc, 39(4): 421-433. DOI: 10.15625/0866-7160/v39n4.11033.
  2. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc Vũng Tàu, 2006 – 2010. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (1): 56-71.
  3. Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh. 2015. Biến động thành phần loài và sinh vật lượng động vật phù du tại trạm quan trắc môi trường biển Nha Trang, 2000 – 2011. Tuyển tập Nghiên cứu biển 21 (2): 88-105
  4. Nguyễn Cho, Trương Sĩ Hải Trình & Nguyễn Tâm Vinh, Nguyen Ngoc Lam 2013. Động vật hàm tơ thuộc họ Sagittidae Grobben, 1905 ở vùng biển Nam Việt Nam. Tạp Chí Khoa Học và Công Nghệ Biển 13 (1): 51 – 60.
  5. Trương Sĩ Hải Trình, Nguyễn Cho, Nguyễn Tâm Vinh, Nguyen Ngoc Lam 2013. Động vật phù du vùng cửa sông Nha Phu và vịnh Bình Cang – Nha Trang. Kỷ yếu Hội nghị Quốc tế Biển Đông 2012, Nha Trang, 12 – 14/09/2012, pp. 87 – 98.